tuốt tuộc

tuốt tuộc

Một người nông dân tuốt tuộc lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (dạng láy của "tuốt"):
    • Hoàn toàn, tất cả, không thiếu sót : "tuốt tuộc" mang nghĩa nhấn mạnh hơn "tuốt", chỉ sự bao quát toàn bộ, không bỏ sót bất kỳ phần tử nào.
    • Trọn vẹn, đầy đủ: dùng để diễn tả một trạng thái hoặc số lượng đã được lấy hết, làm hết, hoặc bao gồm tất cả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • lấy tuốt tuộc số tiền trong . ( lấy hết tất cả số tiền, không chừa lại đồng nào.)
    • ấy đã kể tuốt tuộc câu chuyện cho tôi nghe. ( ấy kể toàn bộ câu chuyện, không bỏ sót chi tiết nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuốt tuồn tuộc": dạng láy ba (redoublement) mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự trọn vẹn tuyệt đối.
    • Anh ta ăn tuốt tuồn tuộc cả mâm cơm. (Anh ta ăn hết sạch toàn bộ mâm cơm, không chừa lại .)
Biến thể từ gần giống
  • Tuốt (tính từ): tất cả, hết thảydạng gốc, ít nhấn mạnh hơn.

    • Tuốt cả bọn đều đi vắng. (Tất cả mọi người trong nhóm đều đi vắng.)
  • Tuồn tuộc (tính từ): dạng láy đôi, mang nghĩa tương tự nhưng ít phổ biến hơn.

Từ đồng nghĩa
  • Hết thảy: tất cả, không loại trừ ai hay cái .
  • Toàn bộ: bao gồm tất cả các phần.
  • Sạch sành sanh: hết sạch, không còn (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Tuốt tuộc một mẻ: làm hết, lấy hết trong một lần.
    • Ông ấy bán tuốt tuộc một mẻ cả đàn . (Ông ấy bán hết toàn bộ đàn trong một lần.)